ú ớ

  1. đgt, trgt Phát ra những tiếng không rõ rệt : Anh ấy ngủ mê ú ớ mấy tiếng, chẳng hiểu định nói .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ú ớ
Anh ấy ú ớ trong giấc ngủ.